LabElite DeCapper

Thiết bị mở, đóng nắp tự động của Hamilton

Thiết bị LabElite DeCapper của Hamilton cho phép mở và đóng tự động các ống mẫu. Với tính năng bảo mật tích hợp ngăn ngừa nguy cơ nhiễm chéo, giải pháp tự động này giúp duy trì tính toàn vẹn của mẫu trong quá trình đậy nắp. Độ linh hoạt tăng cao cho phép mở nắp các ống từ nhiều định dạng khay ống khác nhau.

Danh mục:

Thiết bị mở nắp ống là gì?

Thiết bị mở nắp là công cụ được sử dụng trong phòng thí nghiệm để dễ dàng mở nắp từ các ống và lọ mẫu hoặc hóa chất. Nhiều phòng thí nghiệm lựa chọn sử dụng bộ mở nắp tự động để tăng hiệu quả và giảm thiểu nguy cơ bị thương, nguy cơ nhiễm chéo do mở nắp thủ công. Bộ mở nắp tự động của Hamilton cho phép lựa chọn từng ống riêng lẻ để giúp giảm thiểu ô nhiễm từ việc mở nắp các ống không cần thiết.

Đặc tính của thiết bị Hamilton Tube DeCapper

  • Dễ dàng đóng và mở các nắp ống trong nhiều định dạng khay ống khác nhau (24,48 hoặc 96) trên cùng một thiết bị
  • Chỉ mở nắp các ống cần thiết – theo hàng, cột hoặc một phần khay chứa ống
  • Xử lý các ống theo chiều dọc hoặc ngang trên cùng một thiết bị
  • Hamilton decapper có thể hoạt động tự do hoặc tích hợp với hệ thống Microlab VANTAGE Liquid Handling System hoặc cánh tay robot của bên thứ ba
  • Có tính năng Bảo mật tích hợp đảm bảo độ kín tối ưu khi đậy nắp để loại bỏ nguy cơ nhiễm chéo
  • Tube decapper bao gồm Chế độ Vòng Lặp Hàng tùy chọn, trong đó chỉ có một hàng được xử lý mỗi lần để giảm thiểu thời gian mở nắp của ống
tube decapper

Điểm mạnh của đầu 6 kênh

  • Đầu 6 kênh cho phép tích hợp các khay chứa 24 ống hoặc 48 ống hoặc 96 ống
  • Mở nắp nhiều loại ống và lọ có ren cao su bên trong hoặc bên ngoài
  • Cho phép mở nắp các loại và thể tích ống phù hợp nhất với nhu cầu cụ thể của họ

 

Thông số kỹ thuật LabElite DeCapper

Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 600 mm x 380 mm x 440 mm
(23.6 in x 15.0 in x 17.3 in)
Vật tư tương thích Microtubes: 0.25 mL–1.4 mL

Hamilton, FluidX, Greiner, LVL, Matrix, Micronic, Nunc, and Nalgene*

Cryovials: 1 mL–10 mL**

FluidX, Greiner, LVL, Micronic, Nunc, Nalgene, and Oragene.DNA (600 Series)

Phương thức kết nối Ethernet

*Tùy chọn có sẵn khi yêu cầu.

**Liên hệ Hamilton cho các thông số ống cụ thể.

GeneSmart tự hào là đơn vị tiên phòng đầu tiên tại Việt Nam cung cấp giải pháp:

1. Giải trình tự tế bào đơn (SINGLE-CELL SEQUENCING);

2. Chuẩn bị mẫu tự động (AUTOMATED LIQUID HANDLING);

3. Xét nghiệm và chẩn đoán bệnh nhiễm (DIAGNOSIS OF INFECTIOUS DISEASE);

4. Sinh chiết lỏng (LIQUID BIOPSY)

5. Giải phẫu bệnh sinh học phân tử (MOLECULAR PATHOLOGY)

6. Nghiên cứu ung thư (CANCER RESEARCH)

7. Nghiên cứu miễn dịch (IMMUNOLOGY)

8. Khoa học hình sự (FORENSIC)

9. Trữ mẫu sinh học (Ngân hàng sinh học, BIOBANKING)

-----------------------

CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ GENESMART (MST: 0315672982)

Địa chỉ: 65-67 Đường Số 5 - Cư xá Bình Thới, Phường 8, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh.

Hotline: +84 947 528 778 | Website: https://genesmart.vn/

Email: [email protected] hoặc [email protected]

Menu Ẩn